Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
清澈见底
qīngchè jiàndǐ
Nước trong vắt nhìn thấu đáy
Hán việt: thanh triệt kiến để
—

Gợi nhớ

Từ "清澈见底" (qīngchè jiàndǐ) mang nghĩa "Nước trong vắt nhìn thấu đáy", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 澈 (chè - triệt): "Trong trẻo" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 底 (dǐ - để): "đáy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 澈: Dòng nước (氵) được gạn lọc kỹ càng (育 + 攵) đến mức nhìn thấu tận đáy, mang vẻ trong trẻo, trong suốt (澈). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底).

Thành phần cấu tạo

清澈见底
qīngchè jiàndǐ
Nước trong vắt nhìn thấu đáy
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
澈
chè • triệt
Trong trẻo
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
育
Chữ Dục
Nuôi dưỡng, giáo dục (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nước trong vắt nhìn thấu đáy
Ví dụ (3)
shān山jiān间de的xiǎoxī小溪shuǐ水qīngchèjiàndǐ清澈见底。
Dòng suối nhỏ giữa khe núi nước trong vắt nhìn thấu đáy.
The mountain stream water is crystal clear.
húshuǐ湖水qīngchèjiàndǐ清澈见底,kěyǐ可以kàndào看到yóu游dòng动de的xiǎo小yú鱼。
Nước hồ trong vắt nhìn thấu đáy, có thể thấy những chú cá nhỏ bơi lội.
The lake water is crystal clear, and swimming small fish can be seen.
zhèlǐ这里bǎohù保护de得hěn很hǎo好,héshuǐ河水qīngchèjiàndǐ清澈见底。
Nơi này được bảo vệ rất tốt, nước sông trong vắt nhìn thấu đáy.
This place is well protected, and the river water is crystal clear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây