Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
马尾辫
mǎwěibiàn
Kiểu tóc buộc đuôi ngựa
Hán việt: mã vĩ biện
—

Gợi nhớ

Từ "马尾辫" (mǎwěibiàn) mang nghĩa "Kiểu tóc buộc đuôi ngựa", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 尾 (wěi / yǐ - vĩ): "đuôi" + 辫 (biàn - biện): "bím tóc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 尾: Đám lông mềm (毛) mọc rủ xuống ở phần cuối cùng của cơ thể con vật (尸) chính là cái đuôi, phần cuối (尾). • Chữ 辫: Bàn tay khéo léo tết những sợi tóc dài như sợi tơ (纟) xen giữa hai dải đối xứng (辛) thành lọn gọn gàng, chính là bím tóc, đuôi sam (辫).

Thành phần cấu tạo

马尾辫
mǎwěibiàn
Kiểu tóc buộc đuôi ngựa
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
尾
wěi / yǐ • vĩ
đuôi
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông (phía dưới)
辫
biàn • biện
bím tóc
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả / âm đọc (bên trái)
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (ở giữa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kiểu tóc buộc đuôi ngựa
Ví dụ (3)
xiǎonǚhái小女孩zhā扎zhe着liǎng两gè个huópō活泼de的mǎwěibiàn马尾辫。
Bé gái buộc hai chỏm tóc đuôi ngựa năng động.
The little girl tied two lively ponytails.
yùndòng运动qián前bǎ把chángfà长发zhāchéng扎成mǎwěibiàn马尾辫。
Trước khi tập thể thao buộc tóc dài thành tóc đuôi ngựa.
Tie long hair into a ponytail before exercise.
zhā扎mǎwěibiàn马尾辫xiǎnde显得tèbié特别qīngshuǎng清爽。
Buộc tóc đuôi ngựa trông vô cùng mát mẻ sảng khoái.
Tying a ponytail looks specially refreshing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây