Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
老大爷
lǎodàye
Cách gọi tôn kính đối với người đàn ông cao tuổi
Hán việt: lão đại gia
—

Gợi nhớ

Từ "老大爷" (lǎodàye) mang nghĩa "Cách gọi tôn kính đối với người đàn ông cao tuổi", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 大 (dà - đại): "to" + 爷 (yé - gia): "Ông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 爷: Người cha (父) của cha ngồi trên ghế cao cầm ấn tiết (卩) uy nghiêm mà hiền từ trong gia tộc, chính là người ông (爷).

Thành phần cấu tạo

老大爷
lǎodàye
Cách gọi tôn kính đối với người đàn ông cao tuổi
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
爷
yé • gia
Ông
父
Bộ Phụ
Người cha đáng kính (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Ấn tín, người quỳ kính cẩn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cách gọi tôn kính đối với người đàn ông cao tuổi
Ví dụ (3)
rèxīn热心de的lǎodàyé老大爷zài在lù路shàng上gěi给yóukè游客zhǐlù指路。
Ông cụ nhiệt tình ở trên đường chỉ đường cho du khách.
The warm-hearted elderly man guided tourists on the road.
lǎo老zài在gōngyuán公园lǐ里duànliàn锻炼shēntǐ身体de的lǎodàyé老大爷。
Ông cụ thường xuyên tập thể dục trong công viên.
The old grandpa who often exercises in the park.
gěi给lǎodàyé老大爷zài在gōngjiāochē公交车shàng上ràngzuò让座。
Nhường chỗ ngồi cho ông cụ trên xe buýt.
Yield a seat to the elderly man on the bus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây