Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
游泳队
yóu yǒng duì
đội bơi lội
Hán việt: du vịnh đội
—

Gợi nhớ

Từ "游泳队" (yóu yǒng duì) mang nghĩa "đội bơi lội", kết hợp bởi 游 (yóu - du): "bơi" + 泳 (yǒng - vịnh): "bơi" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 泳: Con người thả mình trong làn nước (氵) vươn tay trườn đi uyển chuyển theo dòng chảy dài lâu (永) là môn thể thao bơi lội (泳). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

游泳队
yóu yǒng duì
đội bơi lội
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
泳
yǒng • vịnh
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
永
Vĩnh
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đội bơi lội
Ví dụ (3)
tā他cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢shuǐ水,qùnián去年chénggōng成功xuǎnbá选拔jìn进le了shì市lǐ里de的yóuyǒngduì游泳队。
Anh ấy từ nhỏ đã thích nước, năm ngoái đã tuyển chọn thành công vào đội bơi lội của thành phố.
He has loved water since he was a child, and last year he was successfully selected into the city's swimming team.
wǒmen我们xuéxiào学校de的yóuyǒngduì游泳队zài在shěng省yùndònghuì运动会shàng上ná拿xià下le了sān三méi枚jīnpái金牌。
Đội bơi lội trường chúng ta đã giành được ba huy chương vàng tại đại hội thể thao cấp tỉnh.
Our school's swimming team won three gold medals at the provincial sports meet.
jiàoliàn教练měitiān每天dōu都huì会dàilǐng带领yóuyǒngduì游泳队zài在shìnèi室内wēnshuǐ温水guǎn馆jìnxíng进行gāoqiángdù高强度de的jí集xùn训。
Mỗi ngày huấn luyện viên đều dẫn dắt đội bơi lội tập huấn cường độ cao trong bể bơi nước ấm trong nhà.
The coach leads the swimming team in high-intensity training at the indoor warm-water pool every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây