Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
子系统
zǐ xì tǒng
Hệ thống con, phân hệ
Hán việt: tử hệ thống
—

Gợi nhớ

Từ "子系统" (zǐ xì tǒng) mang nghĩa "Hệ thống con, phân hệ", kết hợp bởi 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统).

Thành phần cấu tạo

子系统
zǐ xì tǒng
Hệ thống con, phân hệ
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hệ thống con, phân hệ
Ví dụ (3)
shàngxiàn上线fābù发布jìhuà计划yīngdāng应当míngquè明确zhǐchū指出měi每yí一gè个zixìtǒng子系统de的bùshǔ部署shùnxù顺序hé和huíguī回归yànzhèng验证fāng'àn方案。
Kế hoạch phát hành lên mạng cần chỉ rõ trình tự triển khai và phương án kiểm thử hồi quy của từng hệ thống con.
The go-live release plan should clearly specify the deployment order and regression validation scheme for each subsystem.
yǔzhòu宇宙fēichuán飞船de的shēngmìng生命wéichí维持xìtǒng系统shì是yí一gè个jíqí极其fùzá复杂qiě且guānjiàn关键de的zixìtǒng子系统。
Hệ thống duy trì sự sống của tàu vũ trụ là một hệ thống con cực kỳ phức tạp và then chốt.
The life support system of a spaceship is an extremely complex and critical subsystem.
dāng当zhǔ主fúwùqì服务器fāshēng发生gùzhàng故障shí时,bèiyòng备用de的zixìtǒng子系统huì会lìkè立刻zìdòng自动jiēguǎn接管rènwù任务。
Khi máy chủ chính gặp sự cố, hệ thống con dự phòng sẽ lập tức tự động tiếp quản nhiệm vụ.
When the main server fails, the backup subsystem will immediately and automatically take over the tasks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây