Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
浅紫色
qiǎn zǐsè
màu tím nhạt
Hán việt: thiển tử sắc
—

Gợi nhớ

Từ "浅紫色" (qiǎn zǐsè) mang nghĩa "màu tím nhạt", kết hợp bởi 浅 (qiǎn - thiển): "nhạt (màu sắc)" + 紫 (zǐ - tử): "Màu tím" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浅: Dòng nước (氵) chỉ xâm xấp vừa mỏng vừa nhỏ (戋) đến mức nhìn thấu tận đáy suối gợi lên độ cạn, nông và màu sắc nhạt (浅). • Chữ 紫: Những sợi tơ (糸) này (此) được nhuộm từ thảo mộc quý hiếm ánh lên sắc màu hoàng gia sang trọng là màu tím (紫). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

浅紫色
qiǎn zǐsè
màu tím nhạt
浅
qiǎn • thiển
nhạt (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
紫
zǐ • tử
Màu tím
此
Thử
Này, cái này / âm đọc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:màu tím nhạt
Ví dụ (3)
tā她chuān穿le了yí一jiàn件qiǎnzǐsè浅紫色de的liányīqún连衣裙。
Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu tím nhạt.
She wore a light purple dress.
fángjiān房间de的qiángbì墙壁shuā刷chéng成le了qiǎnzǐsè浅紫色。
Tường phòng được sơn thành màu tím nhạt.
The walls of the room were painted light purple.
qiǎnzǐsè浅紫色ràng让rén人gǎndào感到wēnxīn温馨níngjìng宁静。
Màu tím nhạt khiến người ta cảm thấy ấm áp êm đềm.
Light purple makes people feel warm and tranquil.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây