Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脉冲星
mài chōng xīng
sao xung (loài sao thiên văn)
Hán việt: mạch xung tinh
—

Gợi nhớ

Từ "脉冲星" (mài chōng xīng) mang nghĩa "sao xung (loài sao thiên văn)", kết hợp bởi 脉 (mài / mò - mạch): "mạch" + 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông" + 星 (xīng - tinh): "sao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脉: Bên trong cơ thể máu thịt (月) có những dòng máu chảy dài bất tận (永) tạo thành hệ thống huyết mạch (脉). • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲). • Chữ 星: Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星).

Thành phần cấu tạo

脉冲星
mài chōng xīng
sao xung (loài sao thiên văn)
脉
mài / mò • mạch
mạch
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
永
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sao xung (loài sao thiên văn)
Ví dụ (3)
kēxuéjiā科学家yòng用wàngyuǎnjìng望远镜fāxiàn发现le了xīn新de的màichōngxīng脉冲星。
Các nhà khoa học dùng kính thiên văn phát hiện ra sao xung mới.
Scientists discovered a new pulsar using a telescope.
màichōngxīng脉冲星huì会fāshè发射zhōuqī周期xìng性de的wúxiàndiàn无线电bō波。
Sao xung sẽ phát ra các sóng vô tuyến có tính chu kỳ.
Pulsars emit periodic radio waves.
yánjiū研究màichōngxīng脉冲星yǒuzhùyú有助于lǐjiě理解yǔzhòu宇宙qǐyuán起源。
Nghiên cứu sao xung giúp ích cho việc hiểu về nguồn gốc vũ trụ.
Studying pulsars helps understand the origin of the universe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây