Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
薯条酱
shǔ tiáo jiàng
sốt chấm khoai tây chiên (tương cà, mây-ô-ne)
Hán việt: thử điều tương
—

Gợi nhớ

Từ "薯条酱" (shǔ tiáo jiàng) mang nghĩa "sốt chấm khoai tây chiên (tương cà, mây-ô-ne)", kết hợp bởi 薯 (shǔ - thử): "củ khoai (như khoai lang" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 酱 (jiàng - tương): "tương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 薯: Loài cây thảo mộc (艹) mọc lan khắp cánh đồng nhưng lại giấu củ bùi ngọt dưới lòng đất theo từng luống ngăn nắp (署) là củ khoai (薯). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 酱: Thịt ướp trên thớt gỗ (丬) qua nhiều đêm tối (夕) trong chiếc bình ủ lên men (酉) sẽ tạo thành món tương, nước sốt đậm đà (酱).

Thành phần cấu tạo

薯条酱
shǔ tiáo jiàng
sốt chấm khoai tây chiên (tương cà, mây-ô-ne)
薯
shǔ • thử
củ khoai (như khoai lang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
署
Chữ Thử
cơ quan, phòng ban / âm đọc (phía dưới)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
酱
jiàng • tương
tương
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sốt chấm khoai tây chiên (tương cà, mây-ô-ne)
Ví dụ (3)
chī吃shǔtiáo薯条shí时zhàn蘸diǎn点shǔtiáo薯条jiàng酱gèng更měiwèi美味。
Khi ăn khoai tây chiên chấm chút sốt chấm khoai tây ngon hơn.
Dipping fries in sauce makes them more delicious.
fúwùyuán服务员,qǐng请zài再gěi给wǒ我yí一fèn份shǔtiáo薯条jiàng酱。
Phục vụ ơi, xin cho tôi thêm một phần sốt chấm khoai tây.
Waiter, please give me another portion of fries sauce.
zhè这jiā家kuàicāndiàn快餐店tèzhì特制de的shǔtiáo薯条jiàng酱hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Món sốt chấm khoai tây đặc chế của quán ăn nhanh này rất được yêu thích.
This fast food shop's special fries sauce is very popular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây