Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
火鸡肉
huǒ jī ròu
thịt gà tây
Hán việt: hỏa kê nhục
—

Gợi nhớ

Từ "火鸡肉" (huǒ jī ròu) mang nghĩa "thịt gà tây", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 鸡 (jī - kê): "con gà" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 鸡: Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉).

Thành phần cấu tạo

火鸡肉
huǒ jī ròu
thịt gà tây
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
鸡
jī • kê
con gà
又
Bộ Hựu
Tay, nắm (nằm bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (nằm bên phải)
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thịt gà tây
Ví dụ (3)
gǎn'ēnjié感恩节wǎncān晚餐de的juépèi绝配shì是kǎo烤huǒjīròu火鸡肉。
Lễ Tạ ơn là ngày lễ truyền thống ở Bắc Mỹ.
The perfect match for Thanksgiving dinner is roasted turkey meat.
huǒjīròu火鸡肉hányǒu含有fēngfù丰富de的dànbáizhì蛋白质bìngqiě并且dī低zhīfáng脂肪。
Thịt gà tây chứa hàm lượng protein phong phú và mỡ thấp.
Turkey meat is rich in protein and low in fat.
wǒ我mǎi买le了yìxiē一些huǒjīròu火鸡肉sānmíngzhì三明治zuò做wǔcān午餐。
Tôi đã mua vài chiếc bánh mì sandwich thịt gà tây làm bữa trưa.
I bought some turkey meat sandwiches for lunch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây