Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
比萨饼
bǐ sà bǐng
Bánh pizza
Hán việt: tỷ tát bính
—

Gợi nhớ

Từ "比萨饼" (bǐ sà bǐng) mang nghĩa "Bánh pizza", kết hợp bởi 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 萨 (sà - tát): "âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo" + 饼 (bǐng - bính): "Bánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 萨: Ngọn cỏ thơm (艹) mọc bên sườn gò đất (阝) nơi sinh sôi vạn vật (产) dùng để phiên âm danh hiệu Bồ Tát từ bi trong Phật giáo (萨). • Chữ 饼: Phần lương thực bột mì (饣) được nhào nặn rồi cán gộp lại (并) đem nướng chín thơm lừng chính là chiếc bánh (饼).

Thành phần cấu tạo

比萨饼
bǐ sà bǐng
Bánh pizza
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
萨
sà • tát
âm phiên trong tên riêng và thuật ngữ Phật giáo
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể) (bên phải)
饼
bǐng • bính
Bánh
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bánh pizza
Ví dụ (3)
zhōumò周末jùcān聚餐shí时,wǒmen我们diǎn点le了yí一kuài块chāodà超大de的yìdàlì意大利làcháng腊肠bǐsàbǐng比萨饼。
Khi tụ tập vào cuối tuần, chúng tôi đã gọi một chiếc bánh pizza xúc xích Ý cỡ bự.
When having a gathering on the weekend, we ordered a huge pepperoni pizza.
zhè这jiā家diàn店de的bǐsàbǐng比萨饼bǐng饼pí皮kǎo烤de得fēicháng非常sūcuì酥脆,xiànliào馅料yě也hěn很zú足。
Đế bánh pizza của tiệm này nướng rất giòn, nhân bánh cũng rất nhiều.
The pizza crust at this shop is baked very crispy, and the toppings are generous.
hěn很duō多rén人xǐhuan喜欢zài在chī吃bǐsàbǐng比萨饼de的shíhou时候pèishàng配上bīngzhèn冰镇de的tànsuān碳酸yǐnliào饮料。
Rất nhiều người thích uống nước có ga ướp lạnh khi ăn bánh pizza.
Many people like to have chilled carbonated drinks when eating pizza.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây