Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
香草茶
xiāng cǎo chá
trà thảo mộc
Hán việt: hương thảo trà
—

Gợi nhớ

Từ "香草茶" (xiāng cǎo chá) mang nghĩa "trà thảo mộc", kết hợp bởi 香 (xiāng - hương): "Mùi thơm" + 草 (cǎo - thảo): "Cỏ" + 茶 (chá - trà): "trà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 香: Bông lúa chín (禾) phơi dưới ánh nắng mặt trời (日) ấm áp tỏa ra hương cốm ngào ngạt, biểu thị mùi thơm, hương thơm (香). • Chữ 草: Mầm thực vật (艹) vừa đón ánh nắng ban mai lúc sáng sớm (早) đã vươn lên xanh mướt khắp cánh đồng là ngọn cỏ, thảo mộc (草). • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶).

Thành phần cấu tạo

香草茶
xiāng cǎo chá
trà thảo mộc
香
xiāng • hương
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
草
cǎo • thảo
Cỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
早
Tảo
Sớm / âm đọc (phía dưới)
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trà thảo mộc
Ví dụ (3)
lín临shuì睡qián前hē喝yì一bēi杯rè热xiāngcǎo香草chá茶yǒulìyú有利于shūhuǎn舒缓shénjīng神经hé和rùshuì入睡。
Trước khi đi ngủ uống một cốc trà thảo mộc nóng có lợi cho việc thư giãn thần kinh và đi vào giấc ngủ.
Drinking a cup of hot herbal tea before bed helps soothe nerves and fall asleep.
zhè这jiā家xiàwǔchá下午茶diàn店tígōng提供duōzhǒng多种kǒuwèi口味de的tè特diào调xiāngcǎo香草chá茶。
Quán trà chiều này cung cấp nhiều hương vị trà thảo mộc đặc chế.
This afternoon tea shop offers a variety of flavors of specially blended herbal teas.
xiāngcǎo香草chá茶sànfà散发zhe着zhènzhèn阵阵qīngxiāng清香,ràng让rén人gǎndào感到xīnkuàngshényí心旷神怡。
Trà thảo mộc tỏa ra từng đợt hương thơm thanh mát, làm người ta cảm thấy tâm hồn thư thái.
The herbal tea gives off wafts of refreshing aroma, making people feel relaxed and refreshed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây