Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大蒜皮
dà suàn pí
vỏ tỏi
Hán việt: đại toán bì
—

Gợi nhớ

Từ "大蒜皮" (dà suàn pí) mang nghĩa "vỏ tỏi", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 蒜 (suàn - toán): "tỏi" + 皮 (pí - bì): "Da". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 蒜: Loài cây gia vị (艹) có nhiều nhánh tép trắng xếp đều đặn bên dưới (祘) tỏa mùi thơm nồng đặc trưng chính là củ tỏi (蒜). • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮).

Thành phần cấu tạo

大蒜皮
dà suàn pí
vỏ tỏi
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
蒜
suàn • toán
tỏi
艹
Bộ Thảo
Cây cỏ, rau gia vị (phía trên)
祘
Chữ Toán
Hai nhánh tép xếp đều đặn (phía dưới)
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vỏ tỏi
Ví dụ (3)
zuòfàn做饭qián前,bāng帮wǒ我bǎ把zhèxiē这些dàsuàn大蒜pí皮bō剥gānjìng干净,yíhuìr一会儿chǎocài炒菜yào要yòng用。
Trước khi nấu cơm, giúp tôi bóc sạch vỏ tỏi này đi, lát nữa xào thức ăn cần dùng.
Before cooking, help me peel off these garlic skins cleanly; I'll need them for stir-frying in a moment.
fēng风yì一chuī吹,lājītǒng垃圾桶lǐ里de的qīngpiāopiāo轻飘飘de的dàsuàn大蒜pí皮quán全fēi飞dào到yuànzi院子lǐ里le了。
Gió vừa thổi, những vỏ tỏi nhẹ bẫng trong thùng rác bay hết cả ra sân.
When the wind blew, all the light garlic skins in the trash can flew into the yard.
jùshuō据说dàsuàn大蒜pí皮yě也yǒu有yídìng一定de的yàoyòng药用jiàzhí价值,kěyǐ可以yònglái用来zhǔ煮shuǐpào水泡jiǎo脚fáng防zhēnjūn真菌。
Người ta nói rằng vỏ tỏi cũng có giá trị dược dụng nhất định, có thể dùng để nấu nước ngâm chân phòng chống nấm.
It is said that garlic skins also have certain medicinal value and can be used to boil water for foot soaks to prevent fungi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây