Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大蒜酱
dà suàn jiàng
sốt tỏi
Hán việt: đại toán tương
—

Gợi nhớ

Từ "大蒜酱" (dà suàn jiàng) mang nghĩa "sốt tỏi", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 蒜 (suàn - toán): "tỏi" + 酱 (jiàng - tương): "tương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 蒜: Loài cây gia vị (艹) có nhiều nhánh tép trắng xếp đều đặn bên dưới (祘) tỏa mùi thơm nồng đặc trưng chính là củ tỏi (蒜). • Chữ 酱: Thịt ướp trên thớt gỗ (丬) qua nhiều đêm tối (夕) trong chiếc bình ủ lên men (酉) sẽ tạo thành món tương, nước sốt đậm đà (酱).

Thành phần cấu tạo

大蒜酱
dà suàn jiàng
sốt tỏi
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
蒜
suàn • toán
tỏi
艹
Bộ Thảo
Cây cỏ, rau gia vị (phía trên)
祘
Chữ Toán
Hai nhánh tép xếp đều đặn (phía dưới)
酱
jiàng • tương
tương
丬
Bộ Tường (giản thể)
Mảnh gỗ, giường / âm đọc (bên trái)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (bên phải)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sốt tỏi
Ví dụ (3)
chī吃kǎoròu烤肉de的shíhou时候,túshàngyìcéng涂上一层tèzhì特制de的dàsuàn大蒜jiàng酱,wèidào味道jiǎnzhí简直jué绝le了。
Khi ăn thịt nướng, quét thêm một lớp sốt tỏi đặc chế lên, hương vị quả thực tuyệt cú mèo.
When eating roast meat, spreading a layer of specially made garlic sauce makes it taste absolutely amazing.
wǒ我mā妈zài在chúfáng厨房lǐ里dǎo捣gǔ鼓le了yí一xiàwǔ下午,zuòchū做出lái来yí一guàn罐xiāngqì香气pūbí扑鼻de的dàsuàn大蒜jiàng酱。
Mẹ tôi hì hục trong bếp cả buổi chiều, làm ra một lọ sốt tỏi thơm nức mũi.
My mom fiddled around in the kitchen all afternoon and made a jar of fragrant garlic sauce.
zhè这jiā家pīsà披萨diàn店de的tèsè特色bùjǐn不仅shì是bǐng饼dǐ底báo薄cuì脆,hái还yǒu有tāmen他们jiā家dúmén独门mìfāng秘方de的dàsuàn大蒜jiàng酱。
Đặc sắc của tiệm pizza này không chỉ là đế bánh mỏng giòn, mà còn có cả loại sốt tỏi công thức bí truyền độc môn của nhà họ.
The specialty of this pizza shop is not only its thin and crispy crust but also their exclusive secret recipe garlic sauce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây