Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打棒球
dǎ bàng qiú
chơi bóng chày
Hán việt: đả bổng cầu
—

Gợi nhớ

Từ "打棒球" (dǎ bàng qiú) mang nghĩa "chơi bóng chày", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 棒 (bàng - bổng): "giỏi" + 球 (qiú - cầu): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 棒: Thanh gỗ quý (木) được hai tay trân trọng dâng lên (奉) làm phần thưởng cho người xuất sắc, biểu thị lời khen giỏi giang, tuyệt vời (棒). • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球).

Thành phần cấu tạo

打棒球
dǎ bàng qiú
chơi bóng chày
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
棒
bàng • bổng
giỏi
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (nằm bên phải)
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:chơi bóng chày
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们jǐ几gè个péngyou朋友yìqǐ一起qù去cāochǎng操场dǎ打bàngqiú棒球。
Cuối tuần mấy người bạn chúng tôi cùng ra sân tập chơi bóng chày.
A few friends and I went to the field to play baseball on the weekend.
dǎ打bàngqiú棒球xūyào需要hěn很qiáng强de的tuánduì团队pèihé配合nénglì能力。
Chơi bóng chày cần khả năng phối hợp đồng đội rất cao.
Playing baseball requires strong teamwork skills.
xiǎomíng小明cóngxiǎo从小jiù就fēicháng非常xǐhuan喜欢dǎ打bàngqiú棒球。
Tiểu Minh từ nhỏ đã rất thích chơi bóng chày.
Xiao Ming has been very fond of playing baseball since childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây