Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
鸡肉饭
jī ròu fàn
cơm gà
Hán việt: kê nhục phạn
—

Gợi nhớ

Từ "鸡肉饭" (jī ròu fàn) mang nghĩa "cơm gà", kết hợp bởi 鸡 (jī - kê): "con gà" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 饭 (fàn - phạn): "cơm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鸡: Dùng bàn tay (又) bắt loài chim (鸟) về thuần dưỡng trong sân nhà để gáy báo thức mỗi sớm chính là con gà (鸡). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 饭: Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭).

Thành phần cấu tạo

鸡肉饭
jī ròu fàn
cơm gà
鸡
jī • kê
con gà
又
Bộ Hựu
Tay, nắm (nằm bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (nằm bên phải)
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cơm gà
Ví dụ (3)
zhōngwǔ中午wǒmen我们zài在shítáng食堂diǎn点le了yí一fèn份jīròufàn鸡肉饭。
Buổi trưa chúng tôi gọi một phần cơm gà ở nhà ăn.
At noon we ordered a portion of chicken rice at the cafeteria.
hǎinán海南jīròufàn鸡肉饭wénmíngxiá'ěr闻名遐迩。
Cơm gà Hải Nam nổi tiếng xa gần.
Hainan chicken rice is famous far and wide.
xiāngqì香气pūbí扑鼻de的jīròufàn鸡肉饭ràng让rén人hěn很yǒu有shíyù食欲。
Đĩa cơm gà thơm nức mũi khiến người ta rất thèm ăn.
The aromatic chicken rice gives people a great appetite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây