Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冒出来
mào chū lái
nhô ra, mọc lên, đột nhiên xuất hiện
Hán việt: mạo xuất lai
—

Gợi nhớ

Từ "冒出来" (mào chū lái) mang nghĩa "nhô ra, mọc lên, đột nhiên xuất hiện", kết hợp bởi 冒 (mào - mạo): "đội" + 出 (chū - xuất): "ra" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冒: Đội chiếc mũ sụp xuống (冃) che khuất cả tầm nhìn của đôi mắt (目) mà vẫn cứ lao về phía trước là hành động liều lĩnh, mạo hiểm (冒). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

冒出来
mào chū lái
nhô ra, mọc lên, đột nhiên xuất hiện
冒
mào • mạo
đội
冃
Mạo
Mũ (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:nhô ra, mọc lên, đột nhiên xuất hiện
Ví dụ (3)
nǎozi脑子lǐ里tūrán突然mào冒chūlái出来yí一gè个xīn新de的xiǎngfǎ想法。
Trong đầu đột nhiên nhô ra một ý tưởng mới.
A new idea suddenly popped up in my head.
yǔ雨hòu后cǎodì草地shàng上mào冒chūlái出来le了xǔduō许多xiǎo小mógū蘑菇。
Sau cơn mưa trên bãi cỏ mọc nhô ra nhiều nấm nhỏ.
Many small mushrooms emerged on the grass after rain.
jiǎoluò角落lǐ里hūrán忽然mào冒chūlái出来yì一zhī只xiǎomāo小猫。
Trong góc phòng hốt nhiên nhô ra một chú mèo nhỏ.
A kitten suddenly popped out from the corner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây