Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铁驼队
tiě tuó duì
đoàn tàu hỏa vận tải xuyên quốc gia (ẩn dụ)
Hán việt: thiết đà đội
—

Gợi nhớ

Từ "铁驼队" (tiě tuó duì) mang nghĩa "đoàn tàu hỏa vận tải xuyên quốc gia (ẩn dụ)", kết hợp bởi 铁 (tiě - thiết): "Sắt" + 驼 (tuó - đà): "lạc đà" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁). • Chữ 驼: Chú ngựa (马) có chiếc bướu lớn nhô cao trên lưng (它) bền bỉ chở hàng qua sa mạc, chính là con lạc đà (驼). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

铁驼队
tiě tuó duì
đoàn tàu hỏa vận tải xuyên quốc gia (ẩn dụ)
铁
tiě • thiết
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
驼
tuó • đà
lạc đà
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đoàn tàu hỏa vận tải xuyên quốc gia (ẩn dụ)
Ví dụ (3)
zhōng'ōu中欧bānliè班列bèi被chēngwéi称为xīn新shídài时代de的“gāngtiě钢铁tuó驼duì队”。
Tàu vận tải Trung Âu được gọi là 'Đoàn lạc đà sắt' của thời đại mới.
China-Europe freight trains are called 'iron camel caravans' of the new era.
tiě铁tuó驼duì队zhòuyè昼夜bùtíng不停dì地zài在yà亚ōu欧dàlù大陆xíngshǐ行驶。
Đoàn lạc đà sắt ngày đêm không nghỉ di chuyển trên đại lục Á-Âu.
Iron camel caravans run day and night across the Eurasian continent.
gāngtiě钢铁tuó驼duì队liánjiē连接zhe着gèguó各国shāngyè商业wǎnglái往来。
Đoàn lạc đà sắt kết nối sự qua lại thương mại giữa các nước.
Iron camel caravans connect commercial exchanges between countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây