Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
吃海鲜
chī hǎi xiān
ăn hải sản
Hán việt: cật hải tiên
—

Gợi nhớ

Từ "吃海鲜" (chī hǎi xiān) mang nghĩa "ăn hải sản", kết hợp bởi 吃 (chī - cật): "ăn" + 海 (hǎi - hải): "Biển" + 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜).

Thành phần cấu tạo

吃海鲜
chī hǎi xiān
ăn hải sản
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm Động từ
Nghĩa:ăn hải sản
Ví dụ (3)
wǒmen我们yì一jiā家rén人dǎsuan打算zhōumò周末qù去yánhǎi沿海chéngshì城市lǚyóu旅游,shùnbiàn顺便zài在hǎibiān海边chī吃hǎixiāndàcān海鲜大餐。
Cả nhà chúng tôi dự định cuối tuần đi du lịch thành phố ven biển, tiện thể ăn một bữa tiệc hải sản lớn trên bờ biển.
Our family plans to travel to a coastal city on the weekend and eat a seafood feast by the sea while we are at it.
yīshēng医生tíxǐng提醒tā他yǒu有tòngfēng痛风bìngshǐ病史,píngshí平时yào要zhùyì注意yǐnshí饮食,jǐnliàng尽量búyào不要hē喝píjiǔ啤酒chīhǎixiān吃海鲜。
Bác sĩ nhắc nhở anh ấy có tiền sử bệnh gút, bình thường phải chú ý ăn uống, cố gắng đừng uống bia ăn hải sản.
The doctor reminded him of his history of gout and told him to pay attention to his diet in daily life, trying not to drink beer and eat seafood.
zhè这jiā家dàpáidàng大排档de的tèsè特色jiù就shì是xiàn现lāo捞xiàn现zuò做,chī吃hǎixiān海鲜jiǎngjiū讲究de的jiù就shì是yí一gè个xīnxiān新鲜。
Đặc trưng của quán ăn vỉa hè này là vớt lên làm ngay tại chỗ, ăn hải sản chú trọng nhất chính là sự tươi ngon.
The feature of this food stall is that they catch and cook on the spot; eating seafood is all about freshness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây