Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冰糖葫芦
bīng táng hú lu
kẹo hồ lô
Hán việt: băng đường hồ lô
—

Gợi nhớ

Từ "冰糖葫芦" (bīng táng hú lu) mang nghĩa "kẹo hồ lô", kết hợp bởi 冰 (bīng - băng): "Băng" + 糖 (táng - đường): "đường" + 葫 + 芦 (lú - lô): "cây lau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰). • Chữ 糖: Tinh chất ngọt ngào được nấu luyện từ hạt gạo ngũ cốc (米) có từ thời nhà Đường (唐) chính là viên kẹo, chất đường (糖). • Chữ 芦: Loài cỏ dại (艹) mọc thành từng bụi rậm rạp che khuất cả khung cửa nhà tranh (户) bên bờ nước là cây lau, cây sậy (芦).

Thành phần cấu tạo

冰糖葫芦
bīng táng hú lu
kẹo hồ lô
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
糖
táng • đường
đường
米
Bộ Mễ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
唐
Đường
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)
葫
hồ
芦
lú • lô
cây lau
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kẹo hồ lô
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天zài在jiē街shàng上mǎi买yí一chuàn串bīngtánghúlú冰糖葫芦zhēn真tián甜。
Mùa đông mua một xâu kẹo hồ lô trên đường thật ngọt.
Buying a stick of candied hawthorn on street in winter is so sweet.
xiǎoháizi小孩子zuì最xǐhuan喜欢chī吃suānsuāntiántián酸酸甜甜de的bīngtánghúlú冰糖葫芦。
Trẻ nhỏ thích ăn nhất món kẹo hồ lô chua chua ngọt ngọt.
Children like eating sweet and sour candied hawthorn most.
lǎorén老人ná拿zhe着bīngtánghúlú冰糖葫芦yánjiē沿街jiàomài叫卖。
Cụ già cầm xâu kẹo hồ lô rao bán dọc đường.
Old man walked along street peddling candied hawthorn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây