Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高年级
gāo nián jí
khối lớp trên
Hán việt: cao niên cấp
—

Gợi nhớ

Từ "高年级" (gāo nián jí) mang nghĩa "khối lớp trên", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 年 (nián - niên): "năm" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).

Thành phần cấu tạo

高年级
gāo nián jí
khối lớp trên
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khối lớp trên
Ví dụ (3)
gāoniánjí高年级xuésheng学生zài在cāochǎng操场shàng上bǐsài比赛zúqiú足球。
Học sinh khối lớp trên thi đấu bóng đá trên sân tập.
Upper-grade students competed in soccer on playground.
jìnrù进入gāoniánjí高年级hòu后,xuéxí学习rènwù任务biàn变zhòng重le了。
Sau khi lên khối lớp trên, nhiệm vụ học tập trở nên nặng nề hơn.
Entering senior grades, learning tasks became heavier.
gāoniánjí高年级tóngxué同学nàixīn耐心de地bāngzhù帮助dī低niánjí年级xuésheng学生。
Các bạn học khối lớp trên kiên nhẫn giúp đỡ học sinh khối lớp dưới.
Senior grade students patiently helped lower grade students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây