Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
后半夜
hòu bàn yè
nửa đêm về sáng
Hán việt: hậu bán dạ
—

Gợi nhớ

Từ "后半夜" (hòu bàn yè) mang nghĩa "nửa đêm về sáng", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 半 (bàn - bán): "một nửa" + 夜 (yè - dạ): "đêm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 夜: Dưới mái nhà (亠), con người (亻) nghỉ ngơi khi bóng trăng chiều tà (夕) hiện lên, báo hiệu màn đêm đã buông xuống (夜).

Thành phần cấu tạo

后半夜
hòu bàn yè
nửa đêm về sáng
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
夜
yè • dạ
đêm
亠
Bộ Đầu
Mái che (phía trên)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
夕
Bộ Tịch
Chiều tối (nằm bên phải dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nửa đêm về sáng
Ví dụ (3)
dào到le了hòubànyè后半夜,qìwēn气温jiàngdī降低le了bù不shǎo少。
Đến nửa đêm về sáng, nhiệt độ không khí giảm khá nhiều.
By second half of night, temperature dropped a lot.
yīshēng医生zài在hòubànyè后半夜yīrán依然jiānshǒu坚守gǎngwèi岗位。
Bác sĩ vào nửa đêm về sáng vẫn kiên trì vị trí công tác.
Doctor still stuck to post in second half of night.
hòubànyè后半夜wàimiàn外面xiàqǐ下起le了yǔ雨。
Nửa đêm về sáng bên ngoài bắt đầu đổ mưa.
It started raining outside in second half of night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây