Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
前女友
qián nǚ yǒu
Bạn gái cũ
Hán việt: tiền nữ hữu
—

Gợi nhớ

Từ "前女友" (qián nǚ yǒu) mang nghĩa "Bạn gái cũ", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 友 (yǒu - hữu): "bạn bè". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友).

Thành phần cấu tạo

前女友
qián nǚ yǒu
Bạn gái cũ
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bạn gái cũ
Ví dụ (3)
zài在jiē街shàng上ǒurán偶然yùdào遇到qiánnǚyǒu前女友shí时,tā他lǐmào礼貌de地dǎ打le了gè个zhāohu招呼。
Khi tình cờ gặp lại bạn gái cũ trên phố, anh ấy đã lịch sự chào hỏi.
When he ran into his ex-girlfriend on the street, he politely said hello.
zhè这zhī只shǒubiǎo手表shì是tā他qiánnǚyǒu前女友sònggěi送给tā他de的shēngrì生日lǐwù礼物,tā他yìzhí一直zhēncáng珍藏zhe着。
Chiếc đồng hồ này là quà sinh nhật bạn gái cũ tặng anh ấy, anh ấy vẫn luôn cất giữ cẩn thận.
This watch was a birthday gift from his ex-girlfriend, and he has always treasured it.
fēnshǒu分手liǎngnián两年hòu后,tā他cái才fāxiànzìjǐ发现自己réngrán仍然wúfǎ无法wàngjì忘记qiánnǚyǒu前女友。
Hai năm sau khi chia tay, anh mới nhận ra mình vẫn không thể quên được bạn gái cũ.
Two years after breaking up, he realized he still couldn't forget his ex-girlfriend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây