Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
密码器
mìmǎqì
Token mật khẩu, thiết bị tạo mã
Hán việt: mật mã khí
—

Gợi nhớ

Từ "密码器" (mìmǎqì) mang nghĩa "Token mật khẩu, thiết bị tạo mã", kết hợp bởi 密 (mì - mật): "Bí mật" + 码 (mǎ - mã): "mã số" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

密码器
mìmǎqì
Token mật khẩu, thiết bị tạo mã
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Token mật khẩu, thiết bị tạo mã
Ví dụ (3)
zài在jìnxíng进行dà'é大额yínháng银行zhuǎnzhàng转账shí时,xūyào需要shǐyòng使用dòngtài动态mìmǎ密码qì器lái来yànzhèng验证shēnfèn身份。
Khi thực hiện chuyển khoản ngân hàng số tiền lớn, cần sử dụng token tạo mã động để xác thực thân phận.
When making large bank transfers, a dynamic security token is needed to verify identity.
wǒ我de的wǎngyín网银mìmǎ密码qì器méi没diàn电le了,děi得qù去yínháng银行guìtái柜台chóngxīn重新shēnqǐng申请yí一gè个。
Token ngân hàng trực tuyến của tôi hết pin rồi, phải đến quầy ngân hàng xin cấp lại một cái.
My online banking security token ran out of battery; I have to go to the bank counter to apply for a new one.
tuǒshàn妥善bǎoguǎn保管hǎo好nǐ你de的mìmǎ密码qì器,qiānwàn千万búyào不要bǎ把shàngmiàn上面de的shùzì数字xièlòu泄露gěi给tā他rén人。
Bảo quản thiết bị tạo mật mã của bạn thật tốt, tuyệt đối đừng tiết lộ con số trên đó cho người khác.
Keep your security token safe, and make sure never to disclose the numbers on it to others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây