Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大衣柜
dà yī guì
Tủ để quần áo cỡ lớn
Hán việt: đại y quỹ
—

Gợi nhớ

Từ "大衣柜" (dà yī guì) mang nghĩa "Tủ để quần áo cỡ lớn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 柜 (guì - quỹ): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜).

Thành phần cấu tạo

大衣柜
dà yī guì
Tủ để quần áo cỡ lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
柜
guì • quỹ
tủ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tủ để quần áo cỡ lớn
Ví dụ (3)
māma妈妈zhěnglǐ整理chū出le了liǎng两dàyīguì大衣柜bù不chuān穿de的jiù旧yīfu衣服,zhǔnbèi准备juāngěi捐给pínkùndìqū贫困地区。
Mẹ đã dọn ra hai tủ lớn quần áo cũ không mặc đến, chuẩn bị quyên góp cho vùng khó khăn.
Mom sorted out two large wardrobes of unworn old clothes, preparing to donate them to poor areas.
wòshì卧室lǐ里fàng放zhe着yí一gè个shí实mù木dàyīguì大衣柜,kàn看qǐlái起来fēicháng非常hòuzhòng厚重gǔdiǎn古典。
Trong phòng ngủ đặt một chiếc tủ quần áo lớn bằng gỗ thịt, thoạt nhìn vô cùng nặng nề và cổ điển.
There is a large solid wood wardrobe in the bedroom, looking very massive and classical.
tā她mǎi买de的yīfu衣服shízài实在tàiduō太多le了,lián连nà那gè个dǐng顶dào到tiānhuābǎn天花板de的dà大yīguì衣柜dōu都sāi塞bú不xià下。
Cô ấy mua thực sự quá nhiều quần áo, đến chiếc tủ quần áo lớn cao đụng trần nhà cũng nhét không vừa.
She bought so many clothes that even that large wardrobe touching the ceiling couldn't fit them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây