Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
篮球架
lán qiú jià
Trụ bóng rổ, cột bóng rổ
Hán việt: lam cầu giá
—

Gợi nhớ

Từ "篮球架" (lán qiú jià) mang nghĩa "Trụ bóng rổ, cột bóng rổ", kết hợp bởi 篮 (lán - lam): "cái rổ" + 球 (qiú - cầu): "bóng" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 篮: Người thợ dùng những nan tre dẻo dai (⺮) đan khéo léo thành chiếc đồ đựng có vành rộng (监) để hái trái cây, gọi là cái giỏ, cái lẵng và bóng rổ (篮). • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).

Thành phần cấu tạo

篮球架
lán qiú jià
Trụ bóng rổ, cột bóng rổ
篮
lán • lam
cái rổ
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
监
Giám
Giám / âm đọc (phía dưới)
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trụ bóng rổ, cột bóng rổ
Ví dụ (3)
nà那gè个shāncūn山村xiǎoxué小学fēicháng非常pínkùn贫困,cāochǎng操场shàng上lián连yí一gè个lánqiújià篮球架dōu都méiyǒu。没有。
Trường tiểu học ở vùng núi đó vô cùng nghèo nàn, trên sân vận động đến một cái trụ bóng rổ cũng không có.
That mountain village primary school is very poor, without even a basketball hoop on the playground.
tǐyùkè体育课shàng上,nánshēng男生men们dōu都zài在xīn新mǎi买de的lánqiújià篮球架xià下liànxí练习tóulán投篮。
Trong giờ thể dục, các nam sinh đều đang tập ném bóng dưới trụ bóng rổ mới mua.
During PE class, the boys are all practicing shooting hoops under the newly bought basketball stand.
guā刮le了yíyè一夜táifēng台风,xiǎoqū小区lǐ里de的lánqiújià篮球架dōu都bèi被fēngchuī风吹dǎo倒le了。
Trải qua một đêm bão, cột bóng rổ trong khu dân cư đã bị gió thổi đổ.
After a night of typhoon, the basketball hoops in the community were blown down by the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây