Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
执行程序
zhí xíng chéng xù
Thủ tục thi hành án / Quá trình chạy (chương trình)
Hán việt: chấp hành trình tự
—

Gợi nhớ

Từ "执行程序" (zhí xíng chéng xù) mang nghĩa "Thủ tục thi hành án / Quá trình chạy (chương trình)", kết hợp bởi 执 (zhí - chấp): "Cầm giữ" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 序 (xù - tự): "trật tự". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 执: Tay (扌) nắm chặt viên (丸) không buông, giữ vững lập trường không thay đổi, cầm giữ 执. • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 序: Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序).

Thành phần cấu tạo

执行程序
zhí xíng chéng xù
Thủ tục thi hành án / Quá trình chạy (chương trình)
执
zhí • chấp
Cầm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
序
xù • tự
trật tự
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Thủ tục thi hành án / Quá trình chạy (chương trình)
Ví dụ (3)
fǎyuàn法院de的qiángzhì强制zhíxíngchéngxù执行程序kěyǐ可以bāokuò包括dòngjié冻结yínháng银行zhànghù账户hé和pāimài拍卖zīchǎn资产。
Trình tự cưỡng chế thi hành án của tòa án có thể bao gồm phong tỏa tài khoản ngân hàng và bán đấu giá tài sản.
The court's mandatory execution procedure can include freezing bank accounts and auctioning assets.
chéngxùyuán程序员fāxiàn发现dàimǎ代码zài在zhíxíngchéngxù执行程序shí时chūxiàn出现le了yí一gè个sǐ死xúnhuán循环cuòwù错误。
Lập trình viên phát hiện mã bị lỗi vòng lặp vô hạn trong khi chạy chương trình.
The programmer found an infinite loop error in the code during the execution process.
shēnqǐng申请jìnrù进入zhíxíngchéngxù执行程序hòu后,zhàiquánrén债权人zhōngyú终于ná拿huí回le了qiànkuǎn欠款。
Sau khi nộp đơn để bước vào thủ tục thi hành án, chủ nợ cuối cùng cũng đã lấy lại được khoản tiền nợ.
After applying to enter the execution procedure, the creditor finally recovered the owed money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây