Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不自在
bù zì zài
gượng gạo, không tự nhiên, bối rối
Hán việt: bất tự tại
—

Gợi nhớ

Từ "不自在" (bù zì zài) mang nghĩa "gượng gạo, không tự nhiên, bối rối", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 在 (zài - tại): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在).

Thành phần cấu tạo

不自在
bù zì zài
gượng gạo, không tự nhiên, bối rối
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:gượng gạo, không tự nhiên, bối rối
Ví dụ (3)
zài在bù不shúxī熟悉de的rén人miànqián面前,tā他xiǎnde显得yǒuxiē有些bú不zìzài自在。
Trước mặt người không quen biết, anh ấy tỏ ra có chút gượng gạo không tự nhiên.
In front of unfamiliar people, he felt a bit ill at ease.
chuān穿zhème这么zhèngshì正式de的yīfu衣服ràng让wǒ我gǎnjué感觉hěn很bú不zìzài自在。
Mặc bộ quần áo trang trọng thế này khiến tôi cảm thấy rất gượng gạo.
Wearing such formal clothes makes me feel very uncomfortable.
bié别bú不zìzài自在,jiù就bǎ把zhèlǐ这里dàngchéng当成zìjǐ自己jiā家。
Đừng ngại ngùng gượng gạo, hãy coi nơi đây như nhà mình.
Don't feel uneasy, just feel at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây