Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
律师公会
lǜ shī gōng huì
đoàn luật sư, hiệp hội luật sư
Hán việt: luật sư công hội
—

Gợi nhớ

Từ "律师公会" (lǜ shī gōng huì) mang nghĩa "đoàn luật sư, hiệp hội luật sư", kết hợp bởi 律 (lǜ - luật): "luật lệ" + 师 (shī - sư): "thầy giáo" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

律师公会
lǜ shī gōng huì
đoàn luật sư, hiệp hội luật sư
律
lǜ • luật
luật lệ
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đoàn luật sư, hiệp hội luật sư
Ví dụ (3)
tā他shì是lǜshī律师gōnghuì公会de的chéngyuán成员。
Anh ấy là thành viên của đoàn luật sư.
He is a member of the Bar Association.
lǜshī律师gōnghuì公会jǔbàn举办le了zhè这cì次jiǎngzuò讲座。
Đoàn luật sư đã tổ chức buổi diễn thuyết này.
The Bar Association held this lecture.
nǐ你kěyǐ可以xiàng向lǜshī律师gōnghuì公会xúnqiú寻求bāngzhù帮助。
Bạn có thể tìm kiếm sự trợ giúp từ đoàn luật sư.
You can seek help from the Bar Association.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây