Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
此一时
cǐ yī shí
lúc này, thời điểm này
Hán việt: thử nhất thời
—

Gợi nhớ

Từ "此一时" (cǐ yī shí) mang nghĩa "lúc này, thời điểm này", kết hợp bởi 此 (cǐ - thử): "này" + 一 (yī - nhất): "số một" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

此一时
cǐ yī shí
lúc này, thời điểm này
此
cǐ • thử
này
止
Bộ Chỉ
Dừng lại (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lúc này, thời điểm này
Ví dụ (3)
cǐ此yì一shí时bǐ彼yì一shí时,qíngkuàng情况yǐjīng已经wánquán完全bùtóng不同le了。
Mỗi thời điểm mỗi khác, tình hình đã hoàn toàn khác trước rồi.
Times have changed; the situation is completely different now.
cǐ此yì一shí时de的juédìng决定huòxǔ或许bìng并bú不shìhé适合jiānglái将来。
Quyết định vào thời điểm này có lẽ không phù hợp với tương lai.
The decision at this time might not suit the future.
wǒmen我们yào要yīn因shí时zhì制yí宜,bù不néng能yòng用cǐ此yì一shí时de的biāozhǔn标准yāoqiú要求yǐhòu以后。
Chúng ta cần tùy thời mà ứng biến, không thể lấy tiêu chuẩn lúc này áp dụng cho sau này.
We should adapt to times, not use present standards for later.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây