Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
相关度
xiāng guān dù
mức độ liên quan
Hán việt: tương quan độ
—

Gợi nhớ

Từ "相关度" (xiāng guān dù) mang nghĩa "mức độ liên quan", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 关 (guān - quan): "tắt" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

相关度
xiāng guān dù
mức độ liên quan
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mức độ liên quan
Ví dụ (3)
zhìnéng智能sōusuǒyǐnqíng搜索引擎huì会gēnjù根据yònghù用户shūrù输入guānjiàncí关键词de的xiāngguāndù相关度gāodī高低,zìdòng自动duì对jiǎnsuǒ检索jiéguǒ结果jìnxíng进行páixù排序。
Công cụ tìm kiếm thông minh sẽ dựa theo mức độ liên quan cao hay thấp của từ khóa người dùng nhập vào để tự động sắp xếp kết quả tra cứu.
Search engines arrange results by search terms relevance degree.
zhè这liǎng两jiàn件shìwù事物zhījiān之间méiyǒu没有hěn很gāo高de的xiāngguāndù相关度。
Giữa hai sự việc này không có mức độ liên quan quá cao.
There is no high correlation degree between these two things.
tíshēng提升guǎnggào广告yǔ与yònghù用户xìngqù兴趣de的xiāngguāndù相关度néng能zēngjiā增加diǎnjī点击。
Nâng cao mức độ liên quan giữa quảng cáo và hứng thú người dùng có thể làm tăng lượng nhấp chuột.
Boosting relevance between ads and user interests increases clicks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây