Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
保护膜
bǎo hù mó
màng bảo vệ, miếng dán bảo vệ
Hán việt: bảo hộ mạc
—

Gợi nhớ

Từ "保护膜" (bǎo hù mó) mang nghĩa "màng bảo vệ, miếng dán bảo vệ", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 膜 (mó - mạc): "màng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 膜: Lớp mô thịt mỏng manh của cơ thể (月) phủ kín bên ngoài như tấm màn che (莫) tạo thành lớp màng bảo vệ sinh học (膜).

Thành phần cấu tạo

保护膜
bǎo hù mó
màng bảo vệ, miếng dán bảo vệ
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
膜
mó • mạc
màng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:màng bảo vệ, miếng dán bảo vệ
Ví dụ (3)
xīn新mǎi买de的shǒujī手机píngmù屏幕shàng上tiē贴zhe着yì一céng层bǎohùmó保护膜。
Màn hình chiếc điện thoại mới mua có dán một lớp màng bảo vệ.
A protective film was applied on newly bought phone screen.
sīdiào撕掉jiādiàn家电wàiké外壳shàng上de的sùliào塑料bǎohùmó保护膜。
Lột bỏ lớp màng bảo vệ bằng nhựa trên vỏ thiết bị gia dụng.
Peel off plastic protective film on home appliance shell.
gānghuà钢化bōli玻璃bǎohùmó保护膜néng能fángzhǐ防止píngmù屏幕shuāisuì摔碎。
Miếng dán màng bảo vệ kính cường lực có thể chống vỡ nát màn hình.
Tempered glass screen protector prevents screen from shattering.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây