Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
军大衣
jūn dà yī
áo khoác đại y quân đội
Hán việt: quân đại y
—

Gợi nhớ

Từ "军大衣" (jūn dà yī) mang nghĩa "áo khoác đại y quân đội", kết hợp bởi 军 (jūn - quân): "quân đội" + 大 (dà - đại): "to" + 衣 (yī - y): "Quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 军: Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣).

Thành phần cấu tạo

军大衣
jūn dà yī
áo khoác đại y quân đội
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:áo khoác đại y quân đội
Ví dụ (3)
yéye爷爷zhìjīn至今hái还bǎocún保存zhe着niánqīng年轻shí时de的jiù旧jūndàyī军大衣。
Ông nội đến nay vẫn bảo tồn chiếc áo khoác quân đội cũ thời trẻ.
Grandpa still keeps his old military overcoat from youth.
hòushí厚实de的jūndàyī军大衣dǐdǎng抵挡zhù住le了màntiān漫天de的fēng风xuě雪。
Chiếc áo đại y quân đội dày dặn đã cản lại gió tuyết ngập trời.
Thick military overcoat blocked out the swirling snow.
lǜsè绿色de的jūndàyī军大衣fēngmǐyìshí风靡一时。
Chiếc áo đại y quân đội màu xanh lá từng làm mưa làm gió một thời.
Green military coat was once extremely popular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây