Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黏结力
nián jié lì
lực bám dính, độ kết dính
Hán việt: niêm kết lực
—

Gợi nhớ

Từ "黏结力" (nián jié lì) mang nghĩa "lực bám dính, độ kết dính", kết hợp bởi 黏 (nián - niêm): "dính" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黏: Hạt kê nếp (黍) khi nấu chín có độ dẻo bám chặt (占) vào nhau như keo hồ, mang nghĩa là dính, nhờn, dẻo (黏). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

黏结力
nián jié lì
lực bám dính, độ kết dính
黏
nián • niêm
dính
黍
Bộ Thử
Kê (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lực bám dính, độ kết dính
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种jiāoshuǐ胶水jùyǒu具有hěn很qiáng强de的niánjiélì粘结力。
Loại keo dán này sở hữu lực bám dính rất mạnh.
This glue has strong adhesive strength.
bǎochí保持jīcéng基层gānzào干燥néng能zēngjiā增加shuǐní水泥de的niánjiélì粘结力。
Giữ lớp nền khô ráo có thể gia tăng lực bám dính của xi măng.
Keeping the base dry can increase cement bonding strength.
shìyàn试验cèshì测试le了cízhuān瓷砖jiāo胶de的niánjiélì粘结力。
Thử nghiệm đã kiểm tra lực bám dính của keo dán gạch.
Tests evaluated the bonding force of tile adhesive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây