Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铝门窗
lǚ mén chuāng
cửa nhôm
Hán việt: lữ môn song
—

Gợi nhớ

Từ "铝门窗" (lǚ mén chuāng) mang nghĩa "cửa nhôm", kết hợp bởi 铝 (lǚ - lữ): "nhôm (kim loại)" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 窗 (chuāng - song): "cửa sổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铝: Thứ kim loại (钅) nhẹ bền được đúc thành từng tấm ghép đôi (吕) dùng rộng rãi trong đời sống chính là kim loại nhôm (铝). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 窗: Khoét một khoảng vòm trên tường (穴) có khung chấn song đan chéo (囱) đón nắng gió vào nhà chính là khung cửa sổ (窗).

Thành phần cấu tạo

铝门窗
lǚ mén chuāng
cửa nhôm
铝
lǚ • lữ
nhôm (kim loại)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
窗
chuāng • song
cửa sổ
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
囱
Song
Ống khói / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cửa nhôm
Ví dụ (3)
xǔduō许多xiàndài现代zhùzhái住宅cǎiyòng采用le了duànqiáo断桥lǚménchuāng铝门窗。
Nhiều nhà ở hiện đại áp dụng cửa nhôm cầu cách nhiệt.
Many modern residences adopt thermal break aluminum doors and windows.
lǚménchuāng铝门窗qīngbiàn轻便qiě且bú不yì易shēngxiù生锈。
Cửa nhôm nhẹ nhàng mà lại không dễ gỉ sét.
Aluminum doors and windows are lightweight and rust-resistant.
shīfu师傅dào到jiālǐ家里ānzhuāng安装dìngzhì定制hǎo好de的lǚménchuāng铝门窗。
Người thợ đến nhà lắp đặt cửa nhôm đã đặt làm.
The technician came home to install the custom aluminum windows and doors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây