Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铝型材
lǚ xíng cái
nhôm định hình
Hán việt: lữ hình tài
—

Gợi nhớ

Từ "铝型材" (lǚ xíng cái) mang nghĩa "nhôm định hình", kết hợp bởi 铝 (lǚ - lữ): "nhôm (kim loại)" + 型 (xíng - hình): "mô hình" + 材 (cái - tài): "Vật liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铝: Thứ kim loại (钅) nhẹ bền được đúc thành từng tấm ghép đôi (吕) dùng rộng rãi trong đời sống chính là kim loại nhôm (铝). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型). • Chữ 材: Thân cây gỗ (木) có cốt lõi tốt và giá trị sử dụng (才) được người thợ tuyển chọn làm nguyên liệu, vật liệu xây dựng (材).

Thành phần cấu tạo

铝型材
lǚ xíng cái
nhôm định hình
铝
lǚ • lữ
nhôm (kim loại)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (bên phải)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
材
cái • tài
Vật liệu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
才
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhôm định hình
Ví dụ (3)
chējiān车间yòng用lǚxíngcái铝型材dājiàn搭建shèbèi设备kuāngjià框架。
Phân xưởng dùng nhôm định hình dựng khung máy móc thiết bị.
The workshop used aluminum profiles to build equipment frames.
gōngyè工业lǚxíngcái铝型材biǎomiàn表面jīngguò经过yángjí阳极yǎnghuà氧化chǔlǐ处理。
Bề mặt nhôm định hình công nghiệp đã qua xử lý anốt hóa.
Industrial aluminum section surfaces undergo anodizing treatment.
ménchuāng门窗chǎng厂dìngzhì定制le了zhuānmén专门xíngzhuàng形状de的lǚxíngcái铝型材。
Xưởng cửa nhôm kính đã đặt làm các thanh nhôm định hình có kiểu dáng chuyên dụng.
The door and window factory customized special-shaped aluminum profiles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây