Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大马力
dà mǎ lì
mã lực lớn, công suất mạnh
Hán việt: đại mã lực
—

Gợi nhớ

Từ "大马力" (dà mǎ lì) mang nghĩa "mã lực lớn, công suất mạnh", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

大马力
dà mǎ lì
mã lực lớn, công suất mạnh
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:mã lực lớn, công suất mạnh
Ví dụ (5)
nóngchǎng农场gòumǎi购买le了dàmǎlì大马力tuōlājī拖拉机lái来gēngdì耕地。
Trang trại đã mua xe máy kéo mã lực lớn để cày đất.
The farm purchased a high-horsepower tractor to plow land.
zhè这liàng辆dàmǎlì大马力pǎochē跑车jiāsù加速fēicháng非常kuài快。
Chiếc xe thể thao mã lực lớn này tăng tốc vô cùng nhanh.
This high-horsepower sports car accelerates very fast.
gōngdì工地xūyào需要dàmǎlì大马力chōushuǐjī抽水机páichū排出jīshuǐ积水。
Công trường cần máy bơm nước mã lực lớn để xả tháo nước đọng.
The construction site needs high-horsepower water pumps to drain water.
xiāngbǐ相比xiǎo小páiliàng排量,dàmǎlì大马力zài在shānlù山路pá爬pō坡gèng更yǒu有yōushì优势。
So với loại dung tích nhỏ, xe mã lực lớn ưu thế hơn khi leo dốc đường núi.
Compared to low-displacement ones, high-horsepower models have an advantage climbing mountain roads.
chǎngjiā厂家yánfā研发chū出le了huánbǎoxíng环保型de的dàmǎlì大马力。
Nhà sản xuất đã nghiên cứu chế tạo loại mã lực lớn kiểu thân thiện môi trường.
Manufacturers developed eco-friendly high-horsepower engines.
2
Danh từ
Nghĩa:loại/động cơ mã lực lớn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây