Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
加班加点
jiā bān jiā diǎn
tăng ca làm thêm giờ
Hán việt: gia ban gia điểm
—

Gợi nhớ

Từ "加班加点" (jiā bān jiā diǎn) mang nghĩa "tăng ca làm thêm giờ", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 班 (bān - ban): "lớp" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

加班加点
jiā bān jiā diǎn
tăng ca làm thêm giờ
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tăng ca làm thêm giờ
Ví dụ (3)
gōngrén工人men们jiābānjiādiǎn加班加点bǎozhèng保证gǎn赶zài在jié节qián前jiāohuò交货。
Công nhân tăng ca làm thêm giờ đảm bảo kịp giao hàng trước ngày lễ.
Workers worked overtime to ensure delivery before the holiday.
tuánduì团队liányè连夜jiābānjiādiǎn加班加点wánchéng完成le了fāng'àn方案de的shèjì设计。
Đội ngũ tăng ca làm thêm giờ xuyên đêm đã hoàn thành thiết kế phương án.
The team worked round the clock overnight to complete the plan design.
shìdù适度gōngzuò工作,bìmiǎn避免chángqī长期jiābānjiādiǎn加班加点lèihuài累坏shēntǐ身体。
Làm việc vừa độ, tránh việc tăng ca làm thêm giờ dài ngày khiến mệt hỏng cơ thể.
Work moderately and avoid long-term overtime to prevent ruining your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây