Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
芦荟胶
lú huì jiāo
gel lô hội / nha đam
Hán việt: lô hội giao
—

Gợi nhớ

Từ "芦荟胶" (lú huì jiāo) mang nghĩa "gel lô hội / nha đam", kết hợp bởi 芦 (lú - lô): "cây lau" + 荟 (huì - hội): "tụ họp" + 胶 (jiāo - giao): "keo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 芦: Loài cỏ dại (艹) mọc thành từng bụi rậm rạp che khuất cả khung cửa nhà tranh (户) bên bờ nước là cây lau, cây sậy (芦). • Chữ 荟: Trăm loài cỏ hoa (艹) cùng đua nở và hội họp (会) về một khu vườn trù phú tạo nên cảnh sắc tụ họp, hội tụ rực rỡ (荟). • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶).

Thành phần cấu tạo

芦荟胶
lú huì jiāo
gel lô hội / nha đam
芦
lú • lô
cây lau
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình / âm đọc (phía dưới)
荟
huì • hội
tụ họp
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
会
Hội
Hội / âm đọc (phía dưới)
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gel lô hội / nha đam
Ví dụ (3)
shài晒shāng伤hòu后túmǒ涂抹lúhuìjiāo芦荟胶kěyǐ可以shūhuǎn舒缓zhènjìng镇静pífū皮肤。
Sau khi bị cháy nắng phết gel lô hội có thể làm dịu xoa dịu làn da.
Applying aloe vera gel after sunburn can soothe and calm the skin.
zhè这kuǎn款lúhuìjiāo芦荟胶bǎo保shīdù湿度gāo高érqiě而且qīngshuǎng清爽bù不yóunì油腻。
Mẫu gel lô hội này độ giữ ẩm cao mà lại sảng khoái không nhờn dính.
This aloe vera gel has high moisturizing ability and is refreshingly non-greasy.
wénchóng蚊虫dīngyǎo叮咬hòu后cā擦yìxiē一些lúhuìjiāo芦荟胶zhǐ止yǎng痒。
Sau khi bị muỗi côn trùng cắn thoa một ít gel lô hội để giảm ngứa.
Rub some aloe vera gel after bug bites to relieve itching.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây