Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
岩棉板
yán mián bǎn
tấm bông khoáng cách nhiệt
Hán việt: nham miên bản
—

Gợi nhớ

Từ "岩棉板" (yán mián bǎn) mang nghĩa "tấm bông khoáng cách nhiệt", kết hợp bởi 岩 (yán - nham): "Đá" + 棉 (mián - miên): "bông" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岩: Trên sườn núi cao (山) có những khối đá lớn (石) kết tụ vững chãi qua hàng ngàn năm tạo thành vách đá, nham thạch (岩). • Chữ 棉: Loài cây thân gỗ (木) nở ra những chùm hoa trắng muốt mềm mại dùng để dệt thành tấm vải lụa (帛), đó chính là cây bông, vải bông (棉). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).

Thành phần cấu tạo

岩棉板
yán mián bǎn
tấm bông khoáng cách nhiệt
岩
yán • nham
Đá
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)
棉
mián • miên
bông
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tấm bông khoáng cách nhiệt
Ví dụ (3)
wàiqiáng外墙ānzhuāng安装le了hòuhòu厚厚de的yánmiánbǎn岩棉板。
Tường ngoài đã lắp các tấm bông khoáng cách nhiệt dày dặn.
Thick rock wool boards were installed on external walls.
yánmiánbǎn岩棉板fánghuǒ防火děngjí等级fēicháng非常gāo高。
Tấm bông khoáng Rockwool cấp độ chống cháy rất cao.
Rock wool boards have a very high fireproof rating.
gōngrén工人qiēgē切割yánmiánbǎn岩棉板zhǔnbèi准备ānzhuāng安装。
Công nhân cắt tấm bông khoáng chuẩn bị lắp đặt.
Workers cut rock wool boards ready for installation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây