Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
行政效率
xíng zhèng xiào lǜ
tốc độ và chất lượng xử lý công việc của cơ quan chính quyền
Hán việt: hành chính hiệu suất
—

Gợi nhớ

Từ "行政效率" (xíng zhèng xiào lǜ) mang nghĩa "tốc độ và chất lượng xử lý công việc của cơ quan chính quyền", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

行政效率
xíng zhèng xiào lǜ
tốc độ và chất lượng xử lý công việc của cơ quan chính quyền
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:tốc độ và chất lượng xử lý công việc của cơ quan chính quyền
Ví dụ (3)
jiǎnhuà简化bànshì办事liúchéng流程kěyǐ可以tígāo提高xíngzhèng行政xiàolǜ效率。
Đơn giản hóa quy trình giải quyết công việc có thể nâng cao hiệu suất hành chính.
Simplifying procedures can improve administrative efficiency.
gōngzhòng公众duì对zhèngfǔ政府de的xíngzhèng行政xiàolǜ效率biǎoshì表示mǎnyì满意。
Công chúng bày tỏ hài lòng đối với hiệu suất hành chính của chính phủ.
The public expressed satisfaction with government efficiency.
tíshēng提升xíngzhèng行政xiàolǜ效率yǒuzhùyú有助于fúwù服务shèhuì社会。
Nâng cao hiệu suất hành chính giúp ích cho việc phục vụ xã hội.
Enhancing administrative efficiency helps serve society better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây