Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
医学院
yī xué yuàn
trường đại học y, học viện y khoa
Hán việt: y học viện
—

Gợi nhớ

Từ "医学院" (yī xué yuàn) mang nghĩa "trường đại học y, học viện y khoa", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 学 (xué - học): "học" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).

Thành phần cấu tạo

医学院
yī xué yuàn
trường đại học y, học viện y khoa
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trường đại học y, học viện y khoa
Ví dụ (3)
jiějie姐姐kǎoshàng考上le了zhùmíng著名de的yīxuéyuàn医学院。
Chị gái đã thi đỗ vào học viện y khoa nổi tiếng.
Older sister was admitted to a famous medical school.
yīxuéyuàn医学院de的xuésheng学生xūyào需要xuéxí学习duōnián多年zhuānyè专业kèchéng课程。
Sinh viên trường y cần học nhiều năm học phần chuyên ngành.
Medical school students need to study professional courses for years.
zhè这suǒ所yīxuéyuàn医学院péiyǎng培养le了wúshù无数yōuxiù优秀de的yīshēng医生。
Trường học viện y khoa này đã đào tạo ra vô số bác sĩ ưu tú.
This medical college trained countless outstanding doctors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây