Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
签名册
qiān míng cè
sổ ký tên, cuốn sổ thu thập chữ ký
Hán việt: thiêm danh sách
—

Gợi nhớ

Từ "签名册" (qiān míng cè) mang nghĩa "sổ ký tên, cuốn sổ thu thập chữ ký", kết hợp bởi 签 (qiān - thiêm): "ký" + 名 (míng - danh): "tên" + 册 (cè - sách): "Sách nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 册: Những thanh thẻ tre được viết chữ rồi dùng dây buộc nối ngang lại với nhau tạo thành quyển sách nhỏ thời xưa (册).

Thành phần cấu tạo

签名册
qiān míng cè
sổ ký tên, cuốn sổ thu thập chữ ký
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
册
cè • sách
Sách nhỏ
册
Bộ Sách
Hình những thẻ tre xâu lại thành sách

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sổ ký tên, cuốn sổ thu thập chữ ký
Ví dụ (3)
qǐng请jiābīn嘉宾men们zài在rùkǒuchù入口处de的qiānmíngcè签名册shàng上qiānmíng签名。
Xin quý quan khách ký tên trên sổ ký tên tại lối vào.
Guests please sign in the signature book at the entrance.
zhè这běn本qiānmíngcè签名册lǐ里bǎocún保存le了xǔduō许多míngrén名人de的mò墨bǎo宝。
Cuốn sổ ký tên này bảo tồn nhiều nét chữ của các danh nhân.
This signature book preserved calligraphies of many celebrities.
hūnyàn婚宴xiànchǎng现场bèiyǒu备有piàoliang漂亮de的qiānmíngcè签名册。
Hiện trường tiệc cưới chuẩn bị sẵn cuốn sổ ký tên đẹp mắt.
A pretty guestbook was provided at the wedding banquet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây