Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纯净度
chún jìng dù
độ tinh khiết, độ thuần khiết (của nước, kim loại, kim cương)
Hán việt: thuần tịnh độ
—

Gợi nhớ

Từ "纯净度" (chún jìng dù) mang nghĩa "độ tinh khiết, độ thuần khiết (của nước, kim loại, kim cương)", kết hợp bởi 纯 (chún - thuần): "Thuần khiết" + 净 (jìng - tịnh): "Sạch sẽ" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纯: Sợi tơ tằm (纟) vừa mới nhả ra từ mầm kén non (屯) trắng trong không chút tạp chất, biểu thị sự tinh khiết, thuần khiết (纯). • Chữ 净: Dùng làn nước mát lạnh như băng (冫) cọ rửa thật kỹ từng vết bẩn (争) cho đến khi mọi thứ trở nên trong trẻo, sạch sẽ (净). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

纯净度
chún jìng dù
độ tinh khiết, độ thuần khiết (của nước, kim loại, kim cương)
纯
chún • thuần
Thuần khiết
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
屯
Truân
Tụ / âm đọc (bên phải)
净
jìng • tịnh
Sạch sẽ
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
争
Tranh
Tranh / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ tinh khiết, độ thuần khiết (của nước, kim loại, kim cương)
Ví dụ (3)
jiǎncè检测yǐnyòngshuǐ饮用水de的chúnjìngdù纯净度zhǐbiāo指标。
Đo đạc kiểm tra chỉ tiêu độ tinh khiết của nước uống.
Test purity indicators of drinking water.
zuànshí钻石de的chúnjìngdù纯净度yuè越gāo高,jiàgé价格yuè越ángguì昂贵。
Độ tinh khiết của kim cương càng cao, giá cả càng đắt đỏ.
Higher diamond purity makes the price more expensive.
zhè这zhǒng种gāo高chúnjìngdù纯净度de的jīnshǔ金属chángyòng常用yú于xīnpiàn芯片zhìzào制造。
Loại kim loại độ tinh khiết cao này thường dùng trong sản xuất chip.
This high-purity metal is often used in chip manufacturing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây