Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高尔夫球场
gāo'ěrfū qiúchǎng
Sân gôn
Hán việt: cao nhĩ phu cầu trường
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "高尔夫球场" (gāo'ěrfū qiúchǎng) mang nghĩa "Sân gôn", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi" + 夫 (fū - phu): "chồng" + 球 (qiú - cầu): "bóng" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔). • Chữ 夫: Người đàn ông trưởng thành (大) búi tóc cài thêm chiếc trâm ngang (一) trên đỉnh đầu khi lập gia đình, nghĩa là người chồng, đại trượng phu (夫). • Chữ 球: Viên ngọc tròn trịa (王) mà bao người trên sân cỏ đều chạy theo mong cầu (求) giành lấy chính là trái cầu, quả bóng (球). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

高尔夫球场
gāo'ěrfū qiúchǎng
Sân gôn
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)
夫
fū • phu
chồng
大
Bộ Đại
Người lớn (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Nét ngang trên đầu (phía trên)
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân gôn
Ví dụ (3)
zhè这gè个gāo'ěrfūqiúchǎng高尔夫球场hěn很kuānkuò宽阔。
Sân gôn này rất rộng.
This golf course is very spacious.
tā他měi每zhōu周qù去gāo'ěrfūqiúchǎng高尔夫球场liànxí练习。
Hằng tuần anh ấy đến sân gôn luyện tập.
He goes to the golf course to practice every week.
gāo'ěrfūqiúchǎng高尔夫球场pángbiān旁边yǒu有yì一jiā家cāntīng餐厅。
Bên cạnh sân gôn có một nhà hàng.
There is a restaurant next to the golf course.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây