Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
杂物房
záwùfáng
Phòng tiện ích
Hán việt: tạp vật phòng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "杂物房" (záwùfáng) mang nghĩa "Phòng tiện ích", kết hợp bởi 杂 (zá - tạp): "Lẫn lộn" + 物 (wù - vật): "Vật" + 房 (fáng - phòng): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 杂: Chín (九) loại thân gỗ (木) khác nhau gom chung vào một chỗ tạo nên sự pha trộn đa dạng, lẫn lộn (杂). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房).

Thành phần cấu tạo

杂物房
záwùfáng
Phòng tiện ích
杂
zá • tạp
Lẫn lộn
九
Cửu (biến thể)
Nhiều (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng tiện ích
Ví dụ (3)
xǐyījī洗衣机fàng放zài在záwù杂物fáng房lǐ里。
Máy giặt đặt trong phòng tiện ích.
The washing machine is in the utility room.
záwù杂物fáng房lǐ里yǒu有sàozhǒu扫帚hé和lājītǒng垃圾桶。
Trong phòng tiện ích có chổi và thùng rác.
There is a broom and a trash can in the utility room.
tā她zhōumò周末zhěnglǐ整理le了záwù杂物fáng房。
Cuối tuần cô ấy dọn phòng tiện ích.
She tidied up the utility room over the weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây