小孩子
个, 群
HSK 1/2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "小孩子" (xiǎoháizi) nghĩa là "Trẻ con", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 孩 (hái): trẻ con + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
小孩子
Trẻ con
小
子
亥
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trẻ con, con nít, đứa bé (thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh sự nhỏ tuổi, ngây thơ hoặc chưa hiểu chuyện).
Ví dụ (10)
大人说话的时候,小孩子不要插嘴。
Khi người lớn nói chuyện, trẻ con không được xen vào.
他还只是个小孩子,你别跟他计较。
Nó vẫn chỉ là một đứa con nít, bạn đừng chấp nhặt với nó.
公园里有很多小孩子在快乐地玩耍。
Trong công viên có rất nhiều trẻ con đang vui vẻ nô đùa.
别把我也当成小孩子来哄。
Đừng có coi tôi như trẻ con mà dỗ dành.
你看他那发脾气的样子,真像个小孩子。
Bạn nhìn cái dáng vẻ nổi cáu của anh ta kìa, thật giống như một đứa con nít.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây