Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小孩子
xiǎoháizi
trẻ con, con nít, đứa bé (thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh sự nhỏ tuổi, ngây thơ hoặc chưa hiểu chuyện).
Hán việt: tiểu hài tí
个, 群
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "小孩子" (xiǎoháizi) nghĩa là "Trẻ con", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 孩 (hái): trẻ con + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

小孩子
xiǎoháizi
Trẻ con
小
子
亥

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trẻ con, con nít, đứa bé (thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh sự nhỏ tuổi, ngây thơ hoặc chưa hiểu chuyện).
Ví dụ (10)
dàrén大人shuōhuà说话de的shíhou时候,xiǎoháizi小孩子búyào不要chāzuǐ插嘴。
Khi người lớn nói chuyện, trẻ con không được xen vào.
tā他hái还zhǐshì只是gè个xiǎoháizi小孩子,nǐ你bié别gēn跟tā他jìjiào计较。
Nó vẫn chỉ là một đứa con nít, bạn đừng chấp nhặt với nó.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有hěn很duō多xiǎoháizi小孩子zài在kuàilè快乐de地wánshuǎ玩耍。
Trong công viên có rất nhiều trẻ con đang vui vẻ nô đùa.
bié别bǎ把wǒ我yě也dàngchéng当成xiǎoháizi小孩子lái来hǒng哄。
Đừng có coi tôi như trẻ con mà dỗ dành.
nǐ你kàn看tā他nà那fā发píqi脾气de的yàngzi样子,zhēn真xiàng像gè个xiǎoháizi小孩子。
Bạn nhìn cái dáng vẻ nổi cáu của anh ta kìa, thật giống như một đứa con nít.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây