有盼头
HSK 5 (Khẩu ngữ)
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "有盼头" (yǒupàntou) mang nghĩa "có hy vọng, đáng mong chờ", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 盼 (pàn - phán): "mong chờ" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 盼: Mắt (目) nhìn chia (分) ra xa đợi, trông ngóng mong chờ, mong chờ (盼). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 有盼头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:có hy vọng, có cái để mong chờ, có triển vọng (thường dùng khi nói về tương lai tươi sáng sau khó khăn).
Ví dụ (5)
只要努力,日子总会有盼头的。
Chỉ cần nỗ lực, cuộc sống nhất định sẽ có ngày mở mày mở mặt (có cái để mong chờ).
As long as you work hard, life will always hold some hope.
孩子考上了大学,全家人都觉得有盼了。
Con cái thi đỗ đại học, cả nhà đều cảm thấy có hy vọng rồi.
The child got into college, and the whole family felt hopeful.
熬过这段时间,我们就通过难关,有盼了。
Vượt qua (chịu đựng) qua giai đoạn này, chúng ta sẽ qua cửa ải khó khăn, có hy vọng rồi.
Once we get through this period, we'll overcome the difficulty and have hope again.
这病终于治好了,生活又有盼头了。
Căn bệnh này cuối cùng cũng chữa khỏi, cuộc sống lại có niềm hy vọng rồi.
The illness has finally been cured, and life feels hopeful again.
看着庄稼长得这么好,今年的收成有盼了。
Nhìn hoa màu mọc tốt thế này, vụ thu hoạch năm nay có triển vọng rồi.
Seeing the crops growing so well, there is hope for a good harvest this year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây