Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有盼头
yǒupàntou
có hy vọng, có cái để mong chờ, có triển vọng (thường dùng khi nói về tương lai tươi sáng sau khó khăn).
Hán việt: hữu phán đầu
HSK 5 (Khẩu ngữ)
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "有盼头" (yǒupàntou) mang nghĩa "có hy vọng, đáng mong chờ", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 盼 (pàn - phán): "mong chờ" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 盼: Mắt (目) nhìn chia (分) ra xa đợi, trông ngóng mong chờ, mong chờ (盼). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

有盼头
yǒupàntou
có hy vọng, đáng mong chờ
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
盼
pàn • phán
mong chờ
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:có hy vọng, có cái để mong chờ, có triển vọng (thường dùng khi nói về tương lai tươi sáng sau khó khăn).
Ví dụ (5)
zhǐyào只要nǔlì努力,rìzi日子zǒng总huì会yǒu有pàn盼tóu头de的。
Chỉ cần nỗ lực, cuộc sống nhất định sẽ có ngày mở mày mở mặt (có cái để mong chờ).
As long as you work hard, life will always hold some hope.
háizi孩子kǎoshàng考上le了dàxué大学,quánjiārén全家人dōu都juéde觉得yǒu有pàn盼le了。
Con cái thi đỗ đại học, cả nhà đều cảm thấy có hy vọng rồi.
The child got into college, and the whole family felt hopeful.
áoguò熬过zhè这duàn段shíjiān时间,wǒmen我们jiù就tōngguò通过nánguān难关,yǒu有pàn盼le了。
Vượt qua (chịu đựng) qua giai đoạn này, chúng ta sẽ qua cửa ải khó khăn, có hy vọng rồi.
Once we get through this period, we'll overcome the difficulty and have hope again.
zhè这bìng病zhōngyú终于zhì治hǎo好le了,shēnghuó生活yòu又yǒu有pàn盼tóu头le了。
Căn bệnh này cuối cùng cũng chữa khỏi, cuộc sống lại có niềm hy vọng rồi.
The illness has finally been cured, and life feels hopeful again.
kàn看zhe着zhuāngjia庄稼zhǎng长de得zhème这么hǎo好,jīnnián今年de的shōuchéng收成yǒu有pàn盼le了。
Nhìn hoa màu mọc tốt thế này, vụ thu hoạch năm nay có triển vọng rồi.
Seeing the crops growing so well, there is hope for a good harvest this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây