工具书
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "工具书" (gōngjùshū) mang nghĩa "Sách tra cứu, sách công cụ", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 工具书
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sách công cụ, sách tra cứu (như từ điển, bách khoa toàn thư, niên giám...).
Ví dụ (5)
《新华字典》是中国最常用的工具书之一。
'Tân Hoa Tự Điển' là một trong những cuốn sách công cụ thông dụng nhất Trung Quốc.
The Xinhua Dictionary is one of the most commonly used reference books in China.
学习一门外语,身边必须得有几本好的工具书。
Học một ngoại ngữ, bên cạnh bắt buộc phải có vài cuốn sách tra cứu tốt.
To learn a foreign language, you must have a few good reference books on hand.
图书馆的工具书阅览室一般不允许把书带出去。
Phòng đọc sách tra cứu của thư viện thường không cho phép mang sách ra ngoài.
Books in the library's reference room generally are not allowed to be taken out.
遇到不认识的生词,要养成查工具书的习惯。
Gặp từ mới không biết thì phải rèn thói quen tra sách công cụ (từ điển).
When you come across unfamiliar new words, you should get into the habit of looking them up in reference books.
现在很多工具书都有了电子版,查阅起来非常方便。
Bây giờ rất nhiều sách tra cứu đã có bản điện tử, tra cứu cực kỳ tiện lợi.
Nowadays, many reference books have electronic versions, which makes them very convenient to consult.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây