Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工具书
gōngjùshū
sách công cụ, sách tra cứu (như từ điển, bách khoa toàn thư, niên giám...).
Hán việt: công cụ thư
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工具书" (gōngjùshū) mang nghĩa "Sách tra cứu, sách công cụ", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 具 (jù - cụ): "sở hữu" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

工具书
gōngjùshū
Sách tra cứu, sách công cụ
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sách công cụ, sách tra cứu (như từ điển, bách khoa toàn thư, niên giám...).
Ví dụ (5)
《xīnhuá新华zìdiǎn字典》shì是zhōngguó中国zuì最cháng常yòng用de的gōngjùshū工具书zhīyī之一。
'Tân Hoa Tự Điển' là một trong những cuốn sách công cụ thông dụng nhất Trung Quốc.
The Xinhua Dictionary is one of the most commonly used reference books in China.
xuéxí学习yì一mén门wàiyǔ外语,shēnbiān身边bìxū必须de得yǒu有jǐ几běn本hǎo好de的gōngjùshū工具书。
Học một ngoại ngữ, bên cạnh bắt buộc phải có vài cuốn sách tra cứu tốt.
To learn a foreign language, you must have a few good reference books on hand.
túshūguǎn图书馆de的gōngjùshū工具书yuèlǎnshì阅览室yìbān一般bù不yǔnxǔ允许bǎ把shū书dài带chūqù出去。
Phòng đọc sách tra cứu của thư viện thường không cho phép mang sách ra ngoài.
Books in the library's reference room generally are not allowed to be taken out.
yùdào遇到bú不rènshi认识de的shēngcí生词,yào要yǎngchéng养成chá查gōngjùshū工具书de的xíguàn习惯。
Gặp từ mới không biết thì phải rèn thói quen tra sách công cụ (từ điển).
When you come across unfamiliar new words, you should get into the habit of looking them up in reference books.
xiànzài现在hěn很duō多gōngjùshū工具书dōu都yǒu有le了diànzibǎn电子版,cháyuè查阅qǐlái起来fēicháng非常fāngbiàn方便。
Bây giờ rất nhiều sách tra cứu đã có bản điện tử, tra cứu cực kỳ tiện lợi.
Nowadays, many reference books have electronic versions, which makes them very convenient to consult.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây