Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
那本书
nà běn shū
cuốn sách đó
Hán việt: na bản thư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "那本书" (nà běn shū) mang nghĩa "cuốn sách đó", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 本 (běn - bản): "quyển" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

那本书
nà běn shū
cuốn sách đó
那
nà • na
đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:cuốn sách đó
Ví dụ (3)
nà那běn本shū书hěn很yǒuyìsi有意思。
Cuốn sách đó rất thú vị.
That book is very interesting.
wǒ我dú读guò过nà那běn本shū书。
Tôi từng đọc cuốn sách đó.
I have read that book.
nà那běn本shū书zài在zhuōzi桌子shàng上。
Cuốn sách đó ở trên bàn.
That book is on the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây