剪头发
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "剪头发" (jiǎntóufa) mang nghĩa "cắt tóc", kết hợp bởi 剪 (jiǎn - tiễn): "Cắt" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剪: Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 剪头发
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:cắt tóc
Ví dụ (3)
他每个月剪一次头发。
Anh ấy mỗi tháng cắt tóc một lần.
He gets a haircut once a month.
我想去剪头发。
Tôi muốn đi cắt tóc.
I want to go get a haircut.
剪头发前要先洗头。
Trước khi cắt tóc cần gội đầu trước.
You need to wash your hair before getting it cut.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây