Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
剪头发
jiǎntóufa
cắt tóc
Hán việt: tiễn đầu phát
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "剪头发" (jiǎntóufa) mang nghĩa "cắt tóc", kết hợp bởi 剪 (jiǎn - tiễn): "Cắt" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剪: Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

剪头发
jiǎntóufa
cắt tóc
剪
jiǎn • tiễn
Cắt
前
Chữ Tiền
trước, phía trước, trước đây / âm đọc (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:cắt tóc
Ví dụ (3)
tā他měi每gè个yuè月jiǎn剪yí一cì次tóufa头发。
Anh ấy mỗi tháng cắt tóc một lần.
He gets a haircut once a month.
wǒ我xiǎng想qù去jiǎn剪tóufa头发。
Tôi muốn đi cắt tóc.
I want to go get a haircut.
jiǎn剪tóufa头发qián前yào要xiān先xǐtóu洗头。
Trước khi cắt tóc cần gội đầu trước.
You need to wash your hair before getting it cut.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây